đền bồi
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đền bồi+
- Repay someone for his favours
- Đền bồi công ơn cha mẹ
To repay one's parents for what they have done for one (for having brought up one)
- Đền bồi công ơn cha mẹ
Lượt xem: 684
Từ vừa tra